BẢNG ĐIỂM SỐ 3: ĐIỂM ĐỦ ĐIỀU KIỆN NỘP HỒ SƠ XIN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 NĂM 2011

T

Khối

Ngành/chuyên ngành

Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xin xét tuyển nguyện vọng 2

Số

T

 

ngành

 

KV3

KV2

KV2 NT

KV1

lượng

 

 

 

 

N3

N2

N1

N3

N2

N1

N3

N2

N1

N3

N2

N1

 

1

A

103

 Toán ứng dụng

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

40

2

A

104

 Sư phạm Vật lư 

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

26

3

A

105

 Sư phạm Vật lư - Tin học

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

33

4

A

106

 Sư phạm Vật lư - Công nghệ

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

50

5

A

109

 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

46

6

A

110

 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông) 

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

39

7

A

111

 Kỹ thuật công tŕnh XD (XD công tŕnh thủy)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

34

8

A

117

 Kỹ thuật cơ điện tử

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

15

9

A

118

 Quản lư công nghiệp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

16

10

A

120

 Hệ thống thông tin

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

26

11

A

123

 Khoa học máy tính

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

40

12

A

124

 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

21

13

A

125

 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

47

14

A

126

 Kỹ thuật máy tính

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

63

15

B

302

 Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

30

16

B

305

 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

90

17

B

308

 Bệnh học thủy sản

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12

18

B

309

 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

50

19

B

312

 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

40

20

B

315

 Khoa học đất

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

20

21

A

409

 Quản lư nguồn lợi thủy sản 

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

31

 

B

409

 Quản lư nguồn lợi thủy sản 

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

22

A

416

 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

28

 

D1

416

 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

23

C

605

 Giáo dục công  dân

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

18

24

 

D1

703

 Sư phạm Tiếng Pháp 

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

10

D3

703

 Sư phạm Tiếng Pháp 

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

25

D1

752

 Thông tin học

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

32

26

 

D1

754

 Ngôn ngữ Pháp 

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

9

D3

754

 Ngôn ngữ Pháp 

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

 

Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

A

130

 Kỹ thuật công tŕnh xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

35

28

A

420

 Kế toán

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

37

 

D1

420

 Kế toán

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

29

A

422

 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

26

 

D1

422

 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

30

A

520

 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

15

 

C

520

 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

31

D1

756

 Ngôn ngữ Anh

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

49

 

 

 

Chú thích: N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2;  N1: nhóm ưu tiên 1

 

 

 

 

 

                KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1